biệt tà i
noun
Special talent, special talent for
adj
Specially gifted nhà toán há»c biệt tà i a specially gifted mathematician
 | [biệt tà i] |  | danh từ. | |  | special talent, special talent for; speciality |  | tÃnh từ | |  | specially gifted | |  | nhà toán há»c biệt tà i | | a specially gifted mathematician |
|
|